- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
chế độ lương hưu hai hệ (hệ thống lương hưu song track tại Trung Quốc, phân biệt cán bộ nhà nước và người lao động thông thường)(kế thừa)
Chế độ lương hưu hai cấp ở Trung Quốc đã bị bãi bỏ.
chế độ lương hưu hai hệ (hệ thống lương hưu song track tại Trung Quốc, phân biệt cán bộ nhà nước và người lao động thông thường)(kế thừa)
Chế độ lương hưu hai cấp ở Trung Quốc đã bị bãi bỏ.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
chế độ lương hưu hai hệ (hệ thống lương hưu song track tại Trung Quốc, phân biệt cán bộ nhà nước và người lao động thông thường)
chế độ lương hưu hai hệ (hệ thống lương hưu song track tại Trung Quốc, phân biệt cán bộ nhà nước và người lao động thông thường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.