- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
lùi một bước chọn phương án thứ hai; chấp nhận điều tốt thứ nhì [thành ngữ]
Chúng tôi đành chấp nhận phương án rẻ hơn.
lùi một bước chọn phương án tốt thứ nhì; chọn thứ tốt nhất trong tầm với [thành ngữ]
Nếu không thể làm tốt nhất, thì hãy chọn cái tốt thứ hai.
lùi một bước chọn phương án thứ hai; chấp nhận điều tốt thứ nhì [thành ngữ]
Chúng tôi đành chấp nhận phương án rẻ hơn.
lùi một bước chọn phương án tốt thứ nhì; chọn thứ tốt nhất trong tầm với [thành ngữ]
Nếu không thể làm tốt nhất, thì hãy chọn cái tốt thứ hai.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
lùi một bước chọn phương án thứ hai; chấp nhận điều tốt thứ nhì [thành ngữ]
lùi một bước chọn phương án thứ hai; chấp nhận điều tốt thứ nhì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.