- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
độ thích nghi (tiến hóa); giá trị sinh tồn
Độ thích nghi của loài này rất cao.
mức độ thích nghi sinh tồn và sinh sản; độ thích nghi (sinh học)
Khả năng thích nghi là một khái niệm quan trọng trong sinh học.
độ thích nghi (tiến hóa); giá trị sinh tồn
Độ thích nghi của loài này rất cao.
mức độ thích nghi sinh tồn và sinh sản; độ thích nghi (sinh học)
Khả năng thích nghi là một khái niệm quan trọng trong sinh học.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ thích nghi (tiến hóa); giá trị sinh tồn
độ thích nghi (tiến hóa); giá trị sinh tồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.