- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
thảnh thơi tự tại; sống tiêu dao tự do [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống tự do tự tại.
thảnh thơi tự tại; sống phóng khoáng không ràng buộc [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang tự do tự tại.
thảnh thơi, tự do tự tại [thành ngữ]
thảnh thơi tự tại; sống tiêu dao tự do [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống tự do tự tại.
thảnh thơi tự tại; sống phóng khoáng không ràng buộc [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang tự do tự tại.
thảnh thơi, tự do tự tại [thành ngữ]
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
thảnh thơi tự tại; sống tiêu dao tự do [thành ngữ]
thảnh thơi tự tại; sống tiêu dao tự do [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.