- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
trượt băng tốc độ
Anh ấy thích trượt băng tốc độ.
trượt băng tốc độ
Anh ấy thích trượt băng tốc độ.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
trượt băng tốc độ
trượt băng tốc độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.