- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 畐bức(đầy ắp)
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép
中用力强迫别人做某事yònglì qiángpò biérén zuò mǒushì
Bạn đừng ép tôi!
Đừng ép tôi!
ép buộc; bức ép; thúc ép
中用力强制某人做某事yònglì qiángzhì mǒu rén zuò mǒu shì
cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép
中用力强迫别人做某事yònglì qiángpò biérén zuò mǒushì
Bạn đừng ép tôi!
Đừng ép tôi!
ép buộc; bức ép; thúc ép
中用力强制某人做某事yònglì qiángzhì mǒu rén zuò mǒu shì
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép
ép buộc; cưỡng bức; bức bách; tống tiền (bằng cách ép buộc)
中用强制手段抢夺钱财或强迫他人做某事yòng qiángzhì shǒuduàn qiǎngduó qiánhuà huò qiángpò tārén zuò mǒushì
Anh ấy bị ép làm việc này.
ép buộc; bức bách; dồn ép
中用力推动或压向;强制要求yònglì tuīdòng huò yāxiàng;qiángzhì yāoqiú
Anh ấy ép tôi làm việc này.
ép; bức bách; dồn vào
中用力压向;强制靠近yònglì yā xiàng; qiángzhì kàojìn
Anh ấy ép tôi nấu cơm.
ép; bức bách; dồn ép; áp bức
中用力压制或强迫别人yònglì yāzhì huò qiángpò biérén
Anh ấy bị ép phải từ chức.
âm hộ (cách nói tránh)
中女性生殖器的婉转说法nǚxìng shēngzhíqì de wǎnzhuǎn shuōfǎ
Chữ này là 'bī'.
ép buộc; cưỡng bức; bức bách; tống tiền (bằng cách ép buộc)
中用强制手段抢夺钱财或强迫他人做某事yòng qiángzhì shǒuduàn qiǎngduó qiánhuà huò qiángpò tārén zuò mǒushì
Anh ấy bị ép làm việc này.
ép buộc; bức bách; dồn ép
中用力推动或压向;强制要求yònglì tuīdòng huò yāxiàng;qiángzhì yāoqiú
Anh ấy ép tôi làm việc này.
ép; bức bách; dồn vào
中用力压向;强制靠近yònglì yā xiàng; qiángzhì kàojìn
Anh ấy ép tôi nấu cơm.
ép; bức bách; dồn ép; áp bức
中用力压制或强迫别人yònglì yāzhì huò qiángpò biérén
Anh ấy bị ép phải từ chức.
âm hộ (cách nói tránh)
中女性生殖器的婉转说法nǚxìng shēngzhíqì de wǎnzhuǎn shuōfǎ
Chữ này là 'bī'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.