- 辶xước(di chuyển, bước đi)
- 辟tị(tránh, xua đuổi)
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Tránh nhuệ khí của địch khi còn hăng, đánh khi địch mệt mỏi rút lui [thành ngữ]
Tránh lúc địch mạnh, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui.
Tránh nhuệ khí của địch khi còn hăng, đánh khi địch mệt mỏi rút lui [thành ngữ]
Tránh lúc địch mạnh, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Tránh nhuệ khí của địch khi còn hăng, đánh khi địch mệt mỏi rút lui [thành ngữ]
Tránh nhuệ khí của địch khi còn hăng, đánh khi địch mệt mỏi rút lui [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.