- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
người cai (tiếng lóng cũ, từ "number one")
người cai (tiếng lóng cũ, từ "number one")
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
người cai (tiếng lóng cũ, từ "number one")
người cai (tiếng lóng cũ, từ "number one")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.