- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
vùng ngoại ô; ngoại thành
中城市周围较远的地方chéngshì zhōuwéi jiào yuǎn de dìfang
Anh ấy sống ở ngoại ô.
quận Giao, thành phố Đồng Lăng, An Huy
中城市周围离市中心较远的地区chéngshì zhōuwéi lí shìzhōngxīn jiàoyuǎn de dìqū
Ngoại ô có rất nhiều cây.
vùng ngoại ô; ngoại thành
中城市周围较远的地方chéngshì zhōuwéi jiào yuǎn de dìfang
Anh ấy sống ở ngoại ô.
quận Giao, thành phố Đồng Lăng, An Huy
中城市周围离市中心较远的地区chéngshì zhōuwéi lí shìzhōngxīn jiàoyuǎn de dìqū
Ngoại ô có rất nhiều cây.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
vùng ngoại ô; ngoại thành
vùng ngoại ô; ngoại thành
Khu Giao, quận thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang
中城市边缘的地区,距离市中心较远chéngshì biānyuán de dìqū, jùlí shì zhōngxīn jiào yuǎn
Giao Khu là một nơi đẹp.
quận Giao, thuộc thành phố Dương Tuyền, Sơn Tây
中城市周围的地区chéngshì zhōuwéi de dìqū
Ngoại ô có rất nhiều ruộng đồng.
Khu Giao, quận thuộc thành phố Trường Trị, tỉnh Sơn Tây
中城市周围的地区chéngshì zhōuwéi de dìqū
Khu Giao, quận thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang
中城市边缘的地区,距离市中心较远chéngshì biānyuán de dìqū, jùlí shì zhōngxīn jiào yuǎn
Giao Khu là một nơi đẹp.
quận Giao, thuộc thành phố Dương Tuyền, Sơn Tây
中城市周围的地区chéngshì zhōuwéi de dìqū
Ngoại ô có rất nhiều ruộng đồng.
Khu Giao, quận thuộc thành phố Trường Trị, tỉnh Sơn Tây
中城市周围的地区chéngshì zhōuwéi de dìqū
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.