- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
giải thích sai ý nguyên bản; xuyên tạc ý nghĩa ban đầu [thành ngữ]
hiểu sai ý ban đầu; xuyên tạc nguyên ý [thành ngữ]
Anh ấy đã hiểu sai hoàn toàn ý của tôi.
hiểu sai ý mà lại thành có lý; tam sao thất bản thành nghĩa mới [thành ngữ]
hiểu sai ý nghĩa mà vô tình lại hợp lý; diễn giải sai nguyên ý nhưng lại có lý thú riêng [thành ngữ]
giải thích sai ý nguyên bản; xuyên tạc ý nghĩa ban đầu [thành ngữ]
hiểu sai ý ban đầu; xuyên tạc nguyên ý [thành ngữ]
Anh ấy đã hiểu sai hoàn toàn ý của tôi.
hiểu sai ý mà lại thành có lý; tam sao thất bản thành nghĩa mới [thành ngữ]
hiểu sai ý nghĩa mà vô tình lại hợp lý; diễn giải sai nguyên ý nhưng lại có lý thú riêng [thành ngữ]
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
giải thích sai ý nguyên bản; xuyên tạc ý nghĩa ban đầu [thành ngữ]
giải thích sai ý nguyên bản; xuyên tạc ý nghĩa ban đầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.