- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Kỳ Ngạc Thác Khắc Tiền, thành phố Ngạc Nhĩ Đa Tư, Nội Mông Cổ
Otog Front banner ở Nội Mông.
Kỳ Ngạc Thác Khắc Tiền, thành phố Ngạc Nhĩ Đa Tư, Nội Mông Cổ
Otog Front banner ở Nội Mông.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Kỳ Ngạc Thác Khắc Tiền, thành phố Ngạc Nhĩ Đa Tư, Nội Mông Cổ
Kỳ Ngạc Thác Khắc Tiền, thành phố Ngạc Nhĩ Đa Tư, Nội Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.