- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tiếng Ngạc Ôn Khắc (ngôn ngữ của dân tộc Ngạc Ôn Khắc ở Nội Mông)
Tiếng Ewenke là một ngôn ngữ cổ xưa.
tiếng Ngạc Ôn Khắc (ngôn ngữ của dân tộc Ngạc Ôn Khắc ở Nội Mông)
Tiếng Ewenke là một ngôn ngữ cổ xưa.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tiếng Ngạc Ôn Khắc (ngôn ngữ của dân tộc Ngạc Ôn Khắc ở Nội Mông)
tiếng Ngạc Ôn Khắc (ngôn ngữ của dân tộc Ngạc Ôn Khắc ở Nội Mông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.