- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
cuộc sống sau song sắt; thời gian ngồi tù
Anh ấy đã trải qua một thời gian dài trong tù.
cuộc sống sau song sắt; cuộc sống tù tội
Anh ấy đang sống cuộc sống trong tù.
cuộc sống sau song sắt; thời gian ngồi tù
Anh ấy đã trải qua một thời gian dài trong tù.
cuộc sống sau song sắt; cuộc sống tù tội
Anh ấy đang sống cuộc sống trong tù.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
cuộc sống sau song sắt; thời gian ngồi tù
cuộc sống sau song sắt; thời gian ngồi tù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.