- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
trấn áp; đàn áp
中用力量强制防止或制止某事yòng lìliàng qiángzhì fángzhǐ huò zhìzhǐ mǒu shì
Chính phủ đã trấn áp các cuộc biểu tình.
trấn áp; đàn áp
中用武力或权力强行制止、控制yòng wǔ lì huò quánlì qiángxíng zhìzhǐ、kòngzhì
Chính phủ đã trấn áp cuộc biểu tình.
trấn áp; đàn áp
中用力量强制防止或制止某事yòng lìliàng qiángzhì fángzhǐ huò zhìzhǐ mǒu shì
Chính phủ đã trấn áp các cuộc biểu tình.
trấn áp; đàn áp
中用武力或权力强行制止、控制yòng wǔ lì huò quánlì qiángxíng zhìzhǐ、kòngzhì
Chính phủ đã trấn áp cuộc biểu tình.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
trấn áp; đàn áp
trấn áp; đàn áp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trấn áp; đàn áp; dập tắt (cuộc nổi dậy)
中用武力阻止或消灭反抗、暴动等yòng wǔlì zǔzhǐ huò xiāomiè fǎnkàng、bàodòng děng
đàn áp; trấn áp
中用武力或权力强制阻止或消除反抗yòng wǔlì huò quánlì qiángzhì zǔzhǐ huò xiāochu̍ fǎnkàng
Chính phủ đã trấn áp cuộc nổi loạn.
truy quét; truy tiễu
中用力量制止或消灭不满的行为yònglìliàng zhìzhǐ huò xiāomiè búmǎnyuàn de xíngwéi
trấn áp; đàn áp; dập tắt (cuộc nổi dậy)
中用武力阻止或消灭反抗、暴动等yòng wǔlì zǔzhǐ huò xiāomiè fǎnkàng、bàodòng děng
đàn áp; trấn áp
中用武力或权力强制阻止或消除反抗yòng wǔlì huò quánlì qiángzhì zǔzhǐ huò xiāochu̍ fǎnkàng
Chính phủ đã trấn áp cuộc nổi loạn.
truy quét; truy tiễu
中用力量制止或消灭不满的行为yònglìliàng zhìzhǐ huò xiāomiè búmǎnyuàn de xíngwéi