- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 单đan/đơn(đơn, một)
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
áp chế; đàn áp; trấn áp
Chính phủ đã đàn áp các cuộc biểu tình.
đàn áp; dẹp loạn
Cảnh sát đã đàn áp cuộc biểu tình.
kìm nén; đè nén; áp bức (cảm xúc)
áp chế; đàn áp; trấn áp
Chính phủ đã đàn áp các cuộc biểu tình.
đàn áp; dẹp loạn
Cảnh sát đã đàn áp cuộc biểu tình.
kìm nén; đè nén; áp bức (cảm xúc)
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
áp chế; đàn áp; trấn áp
áp chế; đàn áp; trấn áp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.