- 門môn(cánh cửa)
- 才tài(tài năng, mới vừa)
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
nhắm mắt dưỡng thần; nhắm mắt nghỉ ngơi [thành ngữ]
Anh ấy thích nhắm mắt nghỉ ngơi.
nhắm mắt dưỡng thần; nhắm mắt nghỉ ngơi [thành ngữ]
Anh ấy thích nhắm mắt nghỉ ngơi.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
nhắm mắt dưỡng thần; nhắm mắt nghỉ ngơi [thành ngữ]
nhắm mắt dưỡng thần; nhắm mắt nghỉ ngơi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.