- 門môn(cửa)
- 耳nhĩ(tai)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
ngửi thấy mùi; có mùi
Món canh này ngửi rất thơm.
ngửi (mùi gì đó); có mùi như
Món súp này ngửi rất thơm.
ngửi thấy mùi; có mùi
Món canh này ngửi rất thơm.
ngửi (mùi gì đó); có mùi như
Món súp này ngửi rất thơm.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
ngửi thấy mùi; có mùi
ngửi thấy mùi; có mùi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.