- 門môn(cửa)
- 耳nhĩ(tai)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
ngửi thấy; đánh hơi được
中用鼻子感受气味yòng bízi gǎnshòu qìwèi
Tôi ngửi thấy mùi hoa rồi.
ngửi thấy; ngửi được
中用鼻子感觉气味yòng bízi gǎnjué qìwèi
ngửi; nghe (âm thanh); nghe biết (tin tức)
ngửi thấy; đánh hơi được
中用鼻子感受气味yòng bízi gǎnshòu qìwèi
Tôi ngửi thấy mùi hoa rồi.
ngửi thấy; ngửi được
中用鼻子感觉气味yòng bízi gǎnjué qìwèi
ngửi; nghe (âm thanh); nghe biết (tin tức)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
ngửi thấy; đánh hơi được
ngửi thấy; đánh hơi được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.