- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe nói; nghe tin
Tôi nghe nói anh ấy sắp đến.
nghe nói; nghe tin
nghe nói; tin tức nghe được
nghe nói; nghe tin
Tôi nghe nói anh ấy sắp đến.
nghe nói; nghe tin
nghe nói; tin tức nghe được
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
nghe nói; nghe tin
nghe nói; nghe tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.