- 門môn(cửa)
- 耳nhĩ(tai)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
nghe gà gáy liền dậy luyện võ (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
Anh ấy dậy sớm tập luyện mỗi ngày, nỗ lực học tập.
nghe gà gáy liền dậy múa kiếm (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
Anh ấy rất chăm chỉ, luyện tập mỗi sáng.
nghe gà gáy liền dậy luyện võ (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
Anh ấy dậy sớm tập luyện mỗi ngày, nỗ lực học tập.
nghe gà gáy liền dậy múa kiếm (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
Anh ấy rất chăm chỉ, luyện tập mỗi sáng.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
nghe gà gáy liền dậy luyện võ (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
nghe gà gáy liền dậy luyện võ (chăm chỉ rèn luyện, không lãng phí thời gian) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.