- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
mặt nạ phòng độc; mặt nạ chống khí độc
Anh ấy đang đeo mặt nạ phòng độc.
mặt nạ phòng độc; mặt nạ chống khí độc
Anh ấy đang đeo mặt nạ phòng độc.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt nạ phòng độc; mặt nạ chống khí độc
mặt nạ phòng độc; mặt nạ chống khí độc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.