- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
đê chắn sóng
Đê chắn sóng bảo vệ cảng khỏi sóng biển.
đê chắn sóng; đê phá sóng
Đê chắn sóng bảo vệ bờ biển.
đê chắn sóng; (bóng) vùng đệm phòng thủ
đê chắn sóng
Đê chắn sóng bảo vệ cảng khỏi sóng biển.
đê chắn sóng; đê phá sóng
Đê chắn sóng bảo vệ bờ biển.
đê chắn sóng; (bóng) vùng đệm phòng thủ
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.
đê chắn sóng
đê chắn sóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Quốc gia này cần một vùng đệm phòng thủ.
Quốc gia này cần một vùng đệm phòng thủ.