- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
đê chắn sóng; đê phòng triều
Đê chắn sóng có thể bảo vệ thành phố.
đê chắn sóng; đê phòng triều
Đê chắn sóng có thể bảo vệ thành phố.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.
đê chắn sóng; đê phòng triều
đê chắn sóng; đê phòng triều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.