- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
Thanh dương bình là thanh thứ hai trong tiếng phổ thông.
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
Thanh dương bình là thanh thứ hai trong tiếng phổ thông.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.