- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
cản trở công vụ (thuật ngữ pháp lý, Hồng Kông)
Cản trở công vụ là hành vi vi phạm pháp luật.
cản trở công vụ (thuật ngữ pháp lý, Hồng Kông)
Cản trở công vụ là hành vi vi phạm pháp luật.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
cản trở công vụ (thuật ngữ pháp lý, Hồng Kông)
cản trở công vụ (thuật ngữ pháp lý, Hồng Kông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.