- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
bộ biến đổi trở kháng
Bộ chuyển đổi trở kháng được sử dụng để khớp mạch.
bộ biến đổi trở kháng
Bộ chuyển đổi trở kháng được sử dụng để khớp mạch.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
bộ biến đổi trở kháng
bộ biến đổi trở kháng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.