- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
hạt alpha (nhân helium)
Hạt alpha là hạt nhân nguyên tử heli.
hạt alpha (nhân helium)
Hạt alpha là hạt nhân nguyên tử heli.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt alpha (nhân helium)
hạt alpha (nhân helium)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.