- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
chữ số Ả Rập (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9)
Xin hãy viết các chữ số Ả Rập.
chữ số Ả Rập (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9)
Xin hãy viết các chữ số Ả Rập.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ số Ả Rập (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9)
chữ số Ả Rập (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.