- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Arafat (1929-2004), lãnh tụ Palestine, thường gọi là Yasser Arafat
Arafat là nhà lãnh đạo của Palestine.
Arafat (1929-2004), lãnh tụ Palestine, thường gọi là Yasser Arafat
Arafat là nhà lãnh đạo của Palestine.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Arafat (1929-2004), lãnh tụ Palestine, thường gọi là Yasser Arafat
Arafat (1929-2004), lãnh tụ Palestine, thường gọi là Yasser Arafat
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.