nịnh hót; xu nịnh bợ đỡ [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh hót.
nịnh hót; xu nịnh; nịnh nọt [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh bợ sếp.
nịnh hót; xu nịnh bợ đỡ [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh hót.
nịnh hót; xu nịnh; nịnh nọt [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh bợ sếp.
nịnh hót; xu nịnh bợ đỡ [thành ngữ]
nịnh hót; xu nịnh bợ đỡ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.