- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
ra đời; giáng sinh (của đấng cứu thế hoặc lãnh tụ tôn giáo)
Chúa Giê-su giáng sinh tại Bê-lem.
ra đời; chào đời; giáng sinh (khẩu ngữ tôn kính)
Anh ấy sinh ra trong một gia đình nghèo.
thoát thai; xuất phát từ; được sinh ra từ
ra đời; giáng sinh (của đấng cứu thế hoặc lãnh tụ tôn giáo)
Chúa Giê-su giáng sinh tại Bê-lem.
ra đời; chào đời; giáng sinh (khẩu ngữ tôn kính)
Anh ấy sinh ra trong một gia đình nghèo.
thoát thai; xuất phát từ; được sinh ra từ
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ra đời; giáng sinh (của đấng cứu thế hoặc lãnh tụ tôn giáo)
ra đời; giáng sinh (của đấng cứu thế hoặc lãnh tụ tôn giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.