- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
diệt ác phải tận gốc; trừ ác phải triệt để [thành ngữ]
Chúng ta phải trừ ác vụ tận.
diệt ác phải tận gốc; trừ ác phải triệt để [thành ngữ]
Chúng ta phải trừ ác vụ tận.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
diệt ác phải tận gốc; trừ ác phải triệt để [thành ngữ]
diệt ác phải tận gốc; trừ ác phải triệt để [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.