- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
nhẫn nhịn không bộc lộ; nén lòng không thổ lộ [thành ngữ]
Anh ấy giữ kín cảm xúc, một mình chịu đựng nỗi đau.
nhẫn nhịn không bộc lộ; nén lòng không thổ lộ [thành ngữ]
Anh ấy nén nhịn không nói, một mình chịu đựng đau khổ.
nhẫn nhịn không bộc lộ; nén lòng không thổ lộ [thành ngữ]
Anh ấy giữ kín cảm xúc, một mình chịu đựng nỗi đau.
nhẫn nhịn không bộc lộ; nén lòng không thổ lộ [thành ngữ]
Anh ấy nén nhịn không nói, một mình chịu đựng đau khổ.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nhẫn nhịn không bộc lộ; nén lòng không thổ lộ [thành ngữ]
nhẫn nhịn không bộc lộ; nén lòng không thổ lộ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.