- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó kìm lòng; khó kiềm chế bản thân [thành ngữ]
Anh ấy xúc động đến mức không thể tự chủ.
khó mà kìm lòng; không thể tự chủ được
Anh ấy kích động đến mức không thể kiềm chế được.
khó kìm lòng; khó kiềm chế bản thân [thành ngữ]
Anh ấy xúc động đến mức không thể tự chủ.
khó mà kìm lòng; không thể tự chủ được
Anh ấy kích động đến mức không thể kiềm chế được.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
khó kìm lòng; khó kiềm chế bản thân [thành ngữ]
khó kìm lòng; khó kiềm chế bản thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.