- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó uống; dở; khó nuốt
Cốc cà phê này rất khó uống.
khó uống; dở; khó nuốt
Cốc cà phê này rất khó uống.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
khó uống; dở; khó nuốt
khó uống; dở; khó nuốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.