- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó đoán; khó lường
Tâm tư của anh ấy thật khó lường.
khó đoán; khó lường
Tâm tư của anh ấy thật khó lường.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
khó đoán; khó lường
khó đoán; khó lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.