- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Kinh điển Nạn Kinh (sách y học cổ điển, khoảng thế kỷ 1 sau CN)
“Nạn Kinh” là một bộ kinh điển quan trọng của y học cổ truyền Trung Quốc.
Kinh điển Nạn Kinh (sách y học cổ điển, khoảng thế kỷ 1 sau CN)
“Nạn Kinh” là một bộ kinh điển quan trọng của y học cổ truyền Trung Quốc.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Kinh điển Nạn Kinh (sách y học cổ điển, khoảng thế kỷ 1 sau CN)
Kinh điển Nạn Kinh (sách y học cổ điển, khoảng thế kỷ 1 sau CN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.