- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó chịu; khó ưa; khó đối phó (thường chỉ người)
Anh ấy là một người rất khó đối phó.
khó đối phó; khó xử lý
khó chịu; khó đối phó; lắm chuyện
khó chịu; đáng ghét; ghét
khó chịu; khó ưa; khó đối phó (thường chỉ người)
Anh ấy là một người rất khó đối phó.
khó đối phó; khó xử lý
khó chịu; khó đối phó; lắm chuyện
khó chịu; đáng ghét; ghét
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
khó chịu; khó ưa; khó đối phó (thường chỉ người)
khó chịu; khó ưa; khó đối phó (thường chỉ người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đòi hỏi khắt khe; yêu cầu quá mức
đòi hỏi khắt khe; yêu cầu quá mức