- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
nhổ lông ngỗng khi qua (ám chỉ kẻ tham lam, bóc lột bất kỳ cơ hội nào) [thành ngữ]
Nhạn qua nhổ lông, một chút cũng không bỏ qua.
tận dụng mọi cơ hội để vơ vét; không bỏ lỡ dịp kiếm chác [thành ngữ]
Anh ta luôn tranh thủ mọi cơ hội, không chịu thiệt một chút nào.
linh hoạt; thích nghi; biến thông
nhổ lông ngỗng khi qua (ám chỉ kẻ tham lam, bóc lột bất kỳ cơ hội nào) [thành ngữ]
Nhạn qua nhổ lông, một chút cũng không bỏ qua.
tận dụng mọi cơ hội để vơ vét; không bỏ lỡ dịp kiếm chác [thành ngữ]
Anh ta luôn tranh thủ mọi cơ hội, không chịu thiệt một chút nào.
linh hoạt; thích nghi; biến thông
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
nhổ lông ngỗng khi qua (ám chỉ kẻ tham lam, bóc lột bất kỳ cơ hội nào) [thành ngữ]
nhổ lông ngỗng khi qua (ám chỉ kẻ tham lam, bóc lột bất kỳ cơ hội nào) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta luôn rất thực dụng, không bao giờ bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nào.
Anh ta luôn rất thực dụng, không bao giờ bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nào.