- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tràn đầy tham vọng; hùng tâm tráng chí [thành ngữ]
Anh ấy là một thanh niên đầy tham vọng.
đầy tham vọng; hùng tâm tráng chí [thành ngữ]
Anh ấy là một người đầy tham vọng.
tràn đầy tham vọng; hùng tâm tráng chí [thành ngữ]
Anh ấy là một thanh niên đầy tham vọng.
đầy tham vọng; hùng tâm tráng chí [thành ngữ]
Anh ấy là một người đầy tham vọng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tràn đầy tham vọng; hùng tâm tráng chí [thành ngữ]
tràn đầy tham vọng; hùng tâm tráng chí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.