- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
người trẻ thành đạt sành điệu; yuppie
Anh ấy là một yuppie.
người trẻ thành thị chuyên nghiệp (yuppie) (lóng thập niên 1980)
người trẻ thành đạt sành điệu; yuppie
Anh ấy là một yuppie.
người trẻ thành thị chuyên nghiệp (yuppie) (lóng thập niên 1980)
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
người trẻ thành đạt sành điệu; yuppie
người trẻ thành đạt sành điệu; yuppie
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.