- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
bảo vệ tập thể; phòng hộ tập thể
Bảo vệ tập thể rất quan trọng.
bảo vệ tập thể; phòng hộ tập thể
Bảo vệ tập thể rất quan trọng.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ tập thể; phòng hộ tập thể
bảo vệ tập thể; phòng hộ tập thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.