- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập san; tuyển tập bài nghiên cứu (xuất bản thành một tập)
Tập san này đã thu thập nhiều bài luận xuất sắc.
tập san; tuyển tập bài nghiên cứu (xuất bản thành một tập)
Tập san này đã thu thập nhiều bài luận xuất sắc.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập san; tuyển tập bài nghiên cứu (xuất bản thành một tập)
tập san; tuyển tập bài nghiên cứu (xuất bản thành một tập)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.