- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
thiết bị hub (mạng); bộ tập trung mạng
Bộ chia này có tám cổng.
thiết bị hub (mạng); bộ tập trung mạng
Bộ chia này có tám cổng.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
thiết bị hub (mạng); bộ tập trung mạng
thiết bị hub (mạng); bộ tập trung mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.