- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập hợp; tập kết (lực lượng)
中许多人或军队聚集在一起xǔduō rén huò jūnduì jùjí zài yìqǐ
Quân đội đang tập kết.
tập kết; tập hợp; huy động
中将人员或力量聚集在一起jiāng rényuán huò lìliàng jùjí zài yìqǐ
tích lũy; tụ tập
tập hợp; tập kết (lực lượng)
中许多人或军队聚集在一起xǔduō rén huò jūnduì jùjí zài yìqǐ
Quân đội đang tập kết.
tập kết; tập hợp; huy động
中将人员或力量聚集在一起jiāng rényuán huò lìliàng jùjí zài yìqǐ
tích lũy; tụ tập
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
tập hợp; tập kết (lực lượng)
tập hợp; tập kết (lực lượng)
tập trung vào; chú ý đến; nhìn nhận từ góc độ
中聚集在一起;把东西或人员集合到一个地方jùjí zài yīqǐ; bǎ dōngxi huò rényuán jíhé dào yīgè dìfang
tụ tập; nhỏ bé
中聚集在一起;集合jùjí zài yīqǐ;jíhé
tập trung vào; chú ý đến; nhìn nhận từ góc độ
中聚集在一起;把东西或人员集合到一个地方jùjí zài yīqǐ; bǎ dōngxi huò rényuán jíhé dào yīgè dìfang
tụ tập; nhỏ bé
中聚集在一起;集合jùjí zài yīqǐ;jíhé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.