- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
công-ten-nơ; thùng container
Cái container này rất lớn.
công-ten-nơ; thùng container
Cái container này rất lớn.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
công-ten-nơ; thùng container
công-ten-nơ; thùng container
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.