- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
tấm gương; gương mẫu
Đây là mô hình của sản phẩm mới.
tấm gương; gương mẫu
Đây là mô hình của sản phẩm mới.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
tấm gương; gương mẫu
tấm gương; gương mẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.