- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
bản khắc gỗ; bản in khắc
Kỹ thuật in khắc gỗ là một trong Tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
bản khắc gỗ; bản in khắc
Kỹ thuật in khắc gỗ là một trong Tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
bản khắc gỗ; bản in khắc
bản khắc gỗ; bản in khắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.