- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn(kế thừa)
Những bông hoa đã tàn rồi.
tàn rụng; héo rũ; điêu tàn(kế thừa)
Những bông hoa đã tàn.
lên núi; (bóng) qua đời(kế thừa)
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn(kế thừa)
Những bông hoa đã tàn rồi.
tàn rụng; héo rũ; điêu tàn(kế thừa)
Những bông hoa đã tàn.
lên núi; (bóng) qua đời(kế thừa)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn
tàn rụng; héo rụng; (bóng) suy tàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.