- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn(kế thừa)
Hoa đã tàn rồi.
tàn rụng; héo rũ; điêu tàn(kế thừa)
gầy khô; gầy còm(kế thừa)
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn(kế thừa)
Hoa đã tàn rồi.
tàn rụng; héo rũ; điêu tàn(kế thừa)
gầy khô; gầy còm(kế thừa)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
(hoa) tàn; héo úa; điêu tàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.